Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to see into
[phrase form: see]
01
xem xét kỹ lưỡng, điều tra kỹ lưỡng
to examine something closely
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
see
thì hiện tại
see into
ngôi thứ ba số ít
sees into
hiện tại phân từ
seeing into
quá khứ đơn
saw into
quá khứ phân từ
seen into
Các ví dụ
The scientist saw into the microscope to analyze the cell samples.
Nhà khoa học nhìn vào kính hiển vi để phân tích các mẫu tế bào.
02
dẫn vào trong, đưa đến nơi an toàn
to guide someone inside, particularly into a place of safety or refuge
Các ví dụ
The firefighter saw the family into the safety of the evacuation center.
Lính cứu hỏa đã đưa gia đình vào nơi an toàn của trung tâm sơ tán.



























