Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to see in
[phrase form: see]
01
chào đón, đón tiếp
to greet someone into a place
Các ví dụ
The school principal saw in the new students during the orientation event.
Hiệu trưởng nhà trường đã chào đón các học sinh mới trong sự kiện định hướng.
02
nhìn vào trong, xem bên trong
to view the interior of a building from an external viewpoint
Các ví dụ
People like to see in at the bakery to admire the freshly baked goods.
Mọi người thích nhìn vào tiệm bánh để chiêm ngưỡng những món bánh mới ra lò.



























