Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run against
[phrase form: run]
01
tranh cử chống lại, phản đối
to oppose or have an effect that is not helpful toward someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
against
động từ gốc
run
thì hiện tại
run against
ngôi thứ ba số ít
runs against
hiện tại phân từ
running against
quá khứ đơn
ran against
quá khứ phân từ
run against
Các ví dụ
The new regulations run against the principles of free market competition.
Các quy định mới đi ngược lại các nguyên tắc cạnh tranh thị trường tự do.
02
tình cờ gặp, chạm trán
to unexpectedly encounter someone
Các ví dụ
She ran across her former colleague at the shopping mall.
Cô ấy tình cờ gặp đồng nghiệp cũ tại trung tâm mua sắm.
03
đâm vào, va phải
to collide with someone or something
Các ví dụ
I accidentally ran against the table in the dark.
Tôi vô tình đâm vào cái bàn trong bóng tối.



























