Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to knock together
[phrase form: knock]
01
làm qua loa, ghép vội vàng
to make something quickly and carelessly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
together
động từ gốc
knock
thì hiện tại
knock together
ngôi thứ ba số ít
knocks together
hiện tại phân từ
knocking together
quá khứ đơn
knocked together
quá khứ phân từ
knocked together
Các ví dụ
She knocked together a quick costume for the Halloween party.
Cô ấy làm vội một bộ trang phục nhanh chóng cho bữa tiệc Halloween.
02
kết hợp, phá bức tường ngăn giữa
to combine two spaces into one by removing the dividing wall
Dialect
British
Các ví dụ
The developer knocked together two adjacent office buildings to create a new corporate headquarters.
Nhà phát triển đã kết hợp hai tòa nhà văn phòng liền kề để tạo ra trụ sở công ty mới.



























