Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to jump in
[phrase form: jump]
01
tham gia ngay, nhảy vào
to get involved in something without delay
Các ví dụ
The volunteers are always ready to jump in and assist during community events.
Các tình nguyện viên luôn sẵn sàng tham gia và hỗ trợ trong các sự kiện cộng đồng.
02
chen ngang, tham gia vào cuộc trò chuyện
to interrupt a conversation or discussion to contribute one's input or thoughts
Các ví dụ
He 's known for his habit of jumping in with funny anecdotes during group discussions.
Anh ấy được biết đến với thói quen nhảy vào với những giai thoại hài hước trong các cuộc thảo luận nhóm.



























