to jump in
Pronunciation
/dʒˈʌmp ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jump in"trong tiếng Anh

to jump in
[phrase form: jump]
01

tham gia ngay, nhảy vào

to get involved in something without delay
to jump in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
jump
thì hiện tại
jump in
ngôi thứ ba số ít
jumps in
hiện tại phân từ
jumping in
quá khứ đơn
jumped in
quá khứ phân từ
jumped in
Các ví dụ
The volunteers are always ready to jump in and assist during community events.
Các tình nguyện viên luôn sẵn sàng tham gia và hỗ trợ trong các sự kiện cộng đồng.
02

chen ngang, tham gia vào cuộc trò chuyện

to interrupt a conversation or discussion to contribute one's input or thoughts
Các ví dụ
He 's known for his habit of jumping in with funny anecdotes during group discussions.
Anh ấy được biết đến với thói quen nhảy vào với những giai thoại hài hước trong các cuộc thảo luận nhóm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng