get with
get
gɛt
get
with
wɪð
vidh
/ɡˈɛt wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "get with"trong tiếng Anh

to get with
[phrase form: get]
01

hẹn hò với, bắt đầu một mối quan hệ với

to start a romantic relationship with someone
to get with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
get
thì hiện tại
get with
ngôi thứ ba số ít
gets with
hiện tại phân từ
getting with
quá khứ đơn
got with
quá khứ phân từ
gotten with
Các ví dụ
After years of being friends, they finally got with each other, and now they're a couple.
Sau nhiều năm làm bạn, cuối cùng họ đã bắt đầu hẹn hò, và bây giờ họ là một cặp.
1.1

quan hệ với, ngủ với

to engage in sexual activity with someone
Các ví dụ
She was hoping to get with him after the party.
Cô ấy hy vọng sẽ quan hệ với anh ta sau bữa tiệc.
02

tham gia vào, đồng bộ với

to become involved or in sync with something
Các ví dụ
In order to succeed in the music industry, you need to get with the latest trends and styles.
Để thành công trong ngành công nghiệp âm nhạc, bạn cần bắt kịp với những xu hướng và phong cách mới nhất.
03

gặp gỡ, tụ tập với

to meet or associate with someone
Các ví dụ
The team plans to get with the suppliers for the product demonstration.
Nhóm dự định gặp gỡ với các nhà cung cấp để trình diễn sản phẩm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng