Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to beat off
[phrase form: beat]
01
giết thời gian mà không làm gì quan trọng hoặc hiệu quả, giết thời gian
to pass the time without doing anything important or productive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
beat
thì hiện tại
beat off
ngôi thứ ba số ít
beats off
hiện tại phân từ
beating off
quá khứ đơn
beat off
quá khứ phân từ
beaten off
Các ví dụ
Constantly daydreaming tends to beat the workday off quickly.
Liên tục mơ mộng có xu hướng giết thời gian trong ngày làm việc nhanh chóng.



























