Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to work around
[phrase form: work]
01
tìm cách giải quyết, tìm giải pháp thay thế
to find a solution to overcome a problem or obstacle
Transitive: to work around a problem or obstacle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
work
thì hiện tại
work around
ngôi thứ ba số ít
works around
hiện tại phân từ
working around
quá khứ đơn
worked around
quá khứ phân từ
worked around
Các ví dụ
Working around the technical difficulties, they managed to launch the product on time.
Khắc phục những khó khăn kỹ thuật, họ đã kịp thời ra mắt sản phẩm.



























