Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to wire up
[phrase form: wire]
01
nối dây, kết nối
to connect something to electrical equipment using wires
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
wire
thì hiện tại
wire up
ngôi thứ ba số ít
wires up
hiện tại phân từ
wiring up
quá khứ đơn
wired up
quá khứ phân từ
wired up
Các ví dụ
The sound engineer will wire up the instruments directly to the mixing console.
Kỹ sư âm thanh sẽ kết nối các nhạc cụ trực tiếp với bàn trộn.



























