wire up
wire
waɪər
vaiēr
up
ʌp
ap
/wˈaɪəɹ ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wire up"trong tiếng Anh

to wire up
[phrase form: wire]
01

nối dây, kết nối

to connect something to electrical equipment using wires
to wire up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
wire
thì hiện tại
wire up
ngôi thứ ba số ít
wires up
hiện tại phân từ
wiring up
quá khứ đơn
wired up
quá khứ phân từ
wired up
Các ví dụ
The sound engineer will wire up the instruments directly to the mixing console.
Kỹ sư âm thanh sẽ kết nối các nhạc cụ trực tiếp với bàn trộn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng