Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tie back
[phrase form: tie]
01
buộc lại, búi lên
to secure something, particularly hair, so that it remains in a fixed position and does not hang down
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
tie
thì hiện tại
tie back
ngôi thứ ba số ít
ties back
hiện tại phân từ
tying back
quá khứ đơn
tied back
quá khứ phân từ
tied back
Các ví dụ
Before painting, tie your hair back to avoid any mess.
Trước khi sơn, buộc lại tóc để tránh bất kỳ sự lộn xộn nào.



























