Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to squash up
[phrase form: squash]
01
ép vào nhau, dồn lại gần nhau
to collectively move closer together, typically by adjusting one's position, to create more space
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
squash
thì hiện tại
squash up
ngôi thứ ba số ít
squashes up
hiện tại phân từ
squashing up
quá khứ đơn
squashed up
quá khứ phân từ
squashed up
Các ví dụ
At the picnic, the family had to squash up on the blanket to fit everyone comfortably.
Tại buổi dã ngoại, gia đình phải xích lại gần nhau trên tấm chăn để mọi người đều thoải mái.



























