to squash in
Pronunciation
/skwˈɑːʃ ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "squash in"trong tiếng Anh

to squash in
[phrase form: squash]
01

nhét vào, ép vào

to successfully fit something into a confined or crowded space
to squash in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
squash
thì hiện tại
squash in
ngôi thứ ba số ít
squashes in
hiện tại phân từ
squashing in
quá khứ đơn
squashed in
quá khứ phân từ
squashed in
Các ví dụ
He squashed in an additional chair at the dining table for the unexpected guest.
Anh ấy đã nhét thêm một chiếc ghế vào bàn ăn cho vị khách bất ngờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng