Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spy on
[phrase form: spy]
01
theo dõi, do thám
to secretly observe someone or something with the intention of gathering confidential or hidden information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
spy
thì hiện tại
spy on
ngôi thứ ba số ít
spies on
hiện tại phân từ
spying on
quá khứ đơn
spied on
quá khứ phân từ
spied on
Các ví dụ
Concerned about potential theft, the homeowner decided to install cameras to spy on the surroundings of the property.
Lo lắng về khả năng bị trộm cắp, chủ nhà quyết định lắp đặt camera để theo dõi xung quanh tài sản.



























