Split off
volume
British pronunciation/splˈɪt ˈɒf/
American pronunciation/splˈɪt ˈɔf/

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "split off"

to split off
[phrase form: split]
01

tách ra, tách khỏi

to leave a group or political party because of differences
to split off definition and meaning
example
Example
click on words
Recognizing irreconcilable differences, they made the difficult decision to split the band off and pursue solo careers.
Nhận thấy những khác biệt không thể hòa giải, họ đưa ra quyết định khó khăn là tách ra và theo đuổi sự nghiệp solo.
Unhappy with the direction of the project, a team of researchers decided to split the research group off to pursue their specific goals.
Bất mãn với hướng đi của dự án, một nhóm các nhà nghiên cứu đã quyết định tách ra khỏi nhóm nghiên cứu để theo đuổi những mục tiêu cụ thể của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store