Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to split off
01
tách ra, ly khai
to leave a group or political party because of differences
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
split
thì hiện tại
split off
ngôi thứ ba số ít
splits off
hiện tại phân từ
splitting off
quá khứ đơn
split off
quá khứ phân từ
split off
Các ví dụ
Recognizing irreconcilable differences, they made the difficult decision to split the band off and pursue solo careers.
Nhận ra những khác biệt không thể hòa giải, họ đã đưa ra quyết định khó khăn là tách ra khỏi ban nhạc và theo đuổi sự nghiệp solo.



























