to split off
Pronunciation
/splˈɪt ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "split off"trong tiếng Anh

to split off
[phrase form: split]
01

tách ra, ly khai

to leave a group or political party because of differences
to split off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
split
thì hiện tại
split off
ngôi thứ ba số ít
splits off
hiện tại phân từ
splitting off
quá khứ đơn
split off
quá khứ phân từ
split off
Các ví dụ
Disillusioned with the leadership, a significant portion of the party chose to split off and form a new political entity.
Thất vọng với lãnh đạo, một phần đáng kể của đảng đã chọn tách ra và thành lập một thực thể chính trị mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng