Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slam down
[phrase form: slam]
01
đập mạnh, đặt xuống mạnh
to forcefully put something down
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
slam
thì hiện tại
slam down
ngôi thứ ba số ít
slams down
hiện tại phân từ
slamming down
quá khứ đơn
slammed down
quá khứ phân từ
slammed down
Các ví dụ
Upset with the malfunctioning printer, he slammed down the paper tray, hoping it would start working.
Bực bội với chiếc máy in hỏng, anh ta đập mạnh khay giấy, hy vọng nó sẽ hoạt động trở lại.



























