to slam down
Pronunciation
/slˈæm dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "slam down"trong tiếng Anh

to slam down
[phrase form: slam]
01

đập mạnh, đặt xuống mạnh

to forcefully put something down
to slam down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
slam
thì hiện tại
slam down
ngôi thứ ba số ít
slams down
hiện tại phân từ
slamming down
quá khứ đơn
slammed down
quá khứ phân từ
slammed down
Các ví dụ
Upset with the malfunctioning printer, he slammed down the paper tray, hoping it would start working.
Bực bội với chiếc máy in hỏng, anh ta đập mạnh khay giấy, hy vọng nó sẽ hoạt động trở lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng