Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slam down
[phrase form: slam]
01
đập mạnh, đặt xuống mạnh
to forcefully put something down
Các ví dụ
Upset with the malfunctioning printer, he slammed down the paper tray, hoping it would start working.
Bực bội với chiếc máy in hỏng, anh ta đập mạnh khay giấy, hy vọng nó sẽ hoạt động trở lại.



























