Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to skim through
[phrase form: skim]
01
lướt qua, đọc lướt
to quickly read a text without studying the details
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
skim
thì hiện tại
skim through
ngôi thứ ba số ít
skims through
hiện tại phân từ
skimming through
quá khứ đơn
skimmed through
quá khứ phân từ
skimmed through
Các ví dụ
The professor advised us to skim through the textbook before the lecture for a general understanding of the topics.
Giáo sư khuyên chúng tôi lướt qua sách giáo khoa trước bài giảng để hiểu chung về các chủ đề.



























