Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to side against
[phrase form: side]
01
chống lại, đứng về phía đối lập
to oppose a person or group in an argument and take a contrary stance or position
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
against
động từ gốc
side
thì hiện tại
side against
ngôi thứ ba số ít
sides against
hiện tại phân từ
siding against
quá khứ đơn
sided against
quá khứ phân từ
sided against
Các ví dụ
The community chose to side against the construction project for environmental reasons.
Cộng đồng đã chọn đứng về phía chống lại dự án xây dựng vì lý do môi trường.



























