Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bodywork
01
công việc thân xe, sửa chữa thân xe
the process of constructing, repairing, or restoring the exterior panels and structural components of a vehicle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The accident required extensive bodywork.
Tai nạn yêu cầu công việc sửa chữa thân xe rộng rãi.
02
vỏ xe, kết cấu bên ngoài của xe
the outer body structure of a vehicle, encompassing components like panels, doors, hood, trunk, and roof
Các ví dụ
The sports car's bodywork boasts sleek, aerodynamic lines.
Thân xe của chiếc xe thể thao có những đường nét mượt mà, khí động học.



























