Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to refer to
[phrase form: refer]
01
ám chỉ đến, liên quan đến
to have a connection with a particular person or thing
Transitive: to refer to sth
Các ví dụ
Jane 's question during the interview referred to her previous experience working in a similar industry.
Câu hỏi của Jane trong buổi phỏng vấn liên quan đến kinh nghiệm làm việc trước đây của cô ấy trong một ngành tương tự.
02
đề cập đến, nhắc đến
to mention or discuss someone or something
Transitive: to refer to a topic
Các ví dụ
In the book, the author frequently refers to the protagonist's inner struggles.
Trong cuốn sách, tác giả thường xuyên đề cập đến những cuộc đấu tranh nội tâm của nhân vật chính.



























