Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to put by
[phrase form: put]
01
để dành, tiết kiệm
to save money for future use or needs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
by
động từ gốc
put
thì hiện tại
put by
ngôi thứ ba số ít
puts by
hiện tại phân từ
putting by
quá khứ đơn
put by
quá khứ phân từ
put by
Các ví dụ
He decided to put some cash by for an emergency.
Anh ấy quyết định để dành một ít tiền mặt cho trường hợp khẩn cấp.
02
để dành, bảo quản
to store food for later use by preserving it through methods like canning, freezing, or drying
Các ví dụ
He loves making homemade jam and putting it by for later consumption.
Anh ấy thích làm mứt nhà và để dành để dùng sau này.
03
lén lút, làm một cách kín đáo
to do an action subtly without being noticed
Các ví dụ
With a sleight of hand, the magician put the trick by the observant audience.
Với một mánh khóe tay, ảo thuật gia đã lừa được khán giả tinh ý.
04
cố tình mắc cạn, đưa vào bờ
(of a ship or boat) to intentionally run at the shoreline to avert a collision
Các ví dụ
Realizing a collision was imminent, the sailor quickly put the yacht by on the mudflat.
Nhận ra một vụ va chạm sắp xảy ra, thủy thủ nhanh chóng đưa thuyền buồm vào bãi bùn.



























