Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to predispose to
[phrase form: predispose]
01
làm cho dễ mắc phải, khiến có xu hướng
to make someone more likely to experience or develop a certain condition or behavior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
predispose
thì hiện tại
predispose to
ngôi thứ ba số ít
predisposes to
hiện tại phân từ
predisposing to
quá khứ đơn
predisposed to
quá khứ phân từ
predisposed to
Các ví dụ
Childhood trauma might predispose someone to mental health issues later in life.
Chấn thương thời thơ ấu có thể làm tăng nguy cơ gặp phải các vấn đề sức khỏe tâm thần sau này trong cuộc sống.



























