Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pore over
01
nghiên cứu kỹ lưỡng, xem xét cẩn thận
to examine something closely and attentively
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
pore
thì hiện tại
pore over
ngôi thứ ba số ít
pores over
hiện tại phân từ
poring over
quá khứ đơn
pored over
quá khứ phân từ
pored over
Các ví dụ
She pored over the old letters, searching for clues about her ancestry.
Cô ấy xem xét kỹ lưỡng những lá thư cũ, tìm kiếm manh mối về tổ tiên của mình.



























