Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pile out
[phrase form: pile]
01
đổ ra nhanh chóng, rời khỏi ồ ạt
to quickly exit a place or vehicle, often without order
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
pile
thì hiện tại
pile out
ngôi thứ ba số ít
piles out
hiện tại phân từ
piling out
quá khứ đơn
piled out
quá khứ phân từ
piled out
Các ví dụ
As soon as the train doors opened, passengers began to pile out.
Ngay khi cửa tàu mở, hành khách bắt đầu đổ ra ngoài ồ ạt.



























