to pile out
Pronunciation
/pˈaɪl ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pile out"trong tiếng Anh

to pile out
[phrase form: pile]
01

đổ ra nhanh chóng, rời khỏi ồ ạt

to quickly exit a place or vehicle, often without order
to pile out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
pile
thì hiện tại
pile out
ngôi thứ ba số ít
piles out
hiện tại phân từ
piling out
quá khứ đơn
piled out
quá khứ phân từ
piled out
Các ví dụ
As soon as the train doors opened, passengers began to pile out.
Ngay khi cửa tàu mở, hành khách bắt đầu đổ ra ngoài ồ ạt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng