to pick up after
pick
ˈpɪk
pik
up
ʌp
ap
af
ɑ:f
aaf
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "pick up after"trong tiếng Anh

to pick up after
01

dọn dẹp sau, thu dọn sau

to clean the mess or disorder left by someone or something else 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up after
động từ gốc
pick
thì hiện tại
pick up after
ngôi thứ ba số ít
picks up after
hiện tại phân từ
picking up after
quá khứ đơn
picked up after
quá khứ phân từ
picked up after
Các ví dụ
During the office party, Jan volunteered to pick up after everyone, collecting empty plates and cups. 

Trong bữa tiệc văn phòng, Jan tình nguyện dọn dẹp sau mọi người, thu gom đĩa và cốc rỗng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng