Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pick up after
01
dọn dẹp sau, thu dọn sau
to clean the mess or disorder left by someone or something else
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up after
động từ gốc
pick
thì hiện tại
pick up after
ngôi thứ ba số ít
picks up after
hiện tại phân từ
picking up after
quá khứ đơn
picked up after
quá khứ phân từ
picked up after
Các ví dụ
During the office party, Jan volunteered to pick up after everyone, collecting empty plates and cups.
Trong bữa tiệc văn phòng, Jan tình nguyện dọn dẹp sau mọi người, thu gom đĩa và cốc rỗng.



























