to pick up after
Pronunciation
/pˈɪk ˌʌp ˈæftɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pick up after"trong tiếng Anh

to pick up after
[phrase form: pick]
01

dọn dẹp sau, thu dọn sau

to clean the mess or disorder left by someone or something else
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up after
động từ gốc
pick
thì hiện tại
pick up after
ngôi thứ ba số ít
picks up after
hiện tại phân từ
picking up after
quá khứ đơn
picked up after
quá khứ phân từ
picked up after
Các ví dụ
The librarian often had to pick up after visitors who left books and magazines scattered around.
Người thủ thư thường xuyên phải dọn dẹp sau những vị khách để lại sách và tạp chí vương vãi khắp nơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng