Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pack in
[phrase form: pack]
01
nhồi nhét, sắp xếp dày đặc
to do a lot in a short amount of time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
pack
thì hiện tại
pack in
ngôi thứ ba số ít
packs in
hiện tại phân từ
packing in
quá khứ đơn
packed in
quá khứ phân từ
packed in
Các ví dụ
In the workshop, the instructor tried to pack in as much information as possible.
Trong hội thảo, người hướng dẫn đã cố gắng nhồi nhét càng nhiều thông tin càng tốt.
02
ngừng, từ bỏ
to stop a particular activity or habit
Các ví dụ
He packed in smoking after his health scare.
Anh ấy đã bỏ hút thuốc sau cơn hoảng loạn về sức khỏe.



























