to log into
Pronunciation
/lˈɔɡ ˌɪntʊ/
log onto

Định nghĩa và ý nghĩa của "log into"trong tiếng Anh

to log into
01

đăng nhập vào, đăng nhập

to enter a computer system or website by providing a username and password
to log into definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
log
thì hiện tại
log into
ngôi thứ ba số ít
logs into
hiện tại phân từ
logging into
quá khứ đơn
logged into
quá khứ phân từ
logged into
Các ví dụ
I need to log into my work computer to access my files.
Tôi cần đăng nhập vào máy tính làm việc để truy cập các tệp của mình.
02

kết nối, cấp quyền truy cập

to give someone permission to access a computer system, online account, or application
Các ví dụ
The parent logged their child into the educational app to monitor their progress.
Phụ huynh đã đăng nhập con mình vào ứng dụng giáo dục để theo dõi tiến trình của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng