Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to land in
[phrase form: land]
01
rơi vào, gặp rắc rối
to get oneself or someone into trouble or difficulty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
land
thì hiện tại
land in
ngôi thứ ba số ít
lands in
hiện tại phân từ
landing in
quá khứ đơn
landed in
quá khứ phân từ
landed in
Các ví dụ
The government landed in a political crisis when it was accused of corruption.
Chính phủ rơi vào một cuộc khủng hoảng chính trị khi bị cáo buộc tham nhũng.



























