Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hear from
[phrase form: hear]
01
nhận tin từ, được liên lạc bởi
to be contacted by a person or an entity, usually by letter, email, or phone call
Transitive: to hear from sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
from
động từ gốc
hear
thì hiện tại
hear from
ngôi thứ ba số ít
hears from
hiện tại phân từ
hearing from
quá khứ đơn
heard from
quá khứ phân từ
heard from
Các ví dụ
She was happy to hear from her family, who called to check on her.
Cô ấy rất vui khi nghe tin từ gia đình, những người đã gọi để kiểm tra tình hình của cô.



























