Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to grapple with
01
vật lộn với, đối mặt với
to attempt to deal with a challenging or difficult situation or problem
Transitive: to grapple with a difficult situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
grapple
thì hiện tại
grapple with
ngôi thứ ba số ít
grapples with
hiện tại phân từ
grappling with
quá khứ đơn
grappled with
quá khứ phân từ
grappled with
Các ví dụ
She had to grapple with the loss of a loved one for a long time.
Cô ấy phải vật lộn với sự mất mát của người thân trong một thời gian dài.
02
vật lộn với, đấu vật với
to physically wrestle or struggle with someone or something
Transitive: to grapple with sb/sth
Các ví dụ
The two wrestlers grappled with each other in the ring.
Hai đô vật vật lộn với nhau trên võ đài.



























