to grapple with
Pronunciation
/ɡɹˈæpəl wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grapple with"trong tiếng Anh

to grapple with
[phrase form: grapple]
01

vật lộn với, đối mặt với

to attempt to deal with a challenging or difficult situation or problem
Transitive: to grapple with a difficult situation
to grapple with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
grapple
thì hiện tại
grapple with
ngôi thứ ba số ít
grapples with
hiện tại phân từ
grappling with
quá khứ đơn
grappled with
quá khứ phân từ
grappled with
Các ví dụ
The team is grappling with the complexities of the new project.
Nhóm đang vật lộn với những phức tạp của dự án mới.
02

vật lộn với, đấu vật với

to physically wrestle or struggle with someone or something
Transitive: to grapple with sb/sth
Các ví dụ
The two martial artists grappled with each other during their intense training session.
Hai võ sĩ vật lộn với nhau trong buổi tập luyện căng thẳng của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng