to gobble down
go
ˈgɒ
go
bble
bəl
bēl
down
daʊn
dawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "gobble down"trong tiếng Anh

to gobble down
01

ăn ngấu nghiến, ăn nhanh

to eat something quickly and with enthusiasm 
to gobble down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
gobble
thì hiện tại
gobble down
ngôi thứ ba số ít
gobbles down
hiện tại phân từ
gobbling down
quá khứ đơn
gobbled down
quá khứ phân từ
gobbled down
Các ví dụ
He always gobbles down his breakfast before heading to work. 

Anh ấy luôn ăn ngấu nghiến bữa sáng trước khi đi làm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng