to go on to
Pronunciation
/ɡˌoʊ ˈɑːn tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "go on to"trong tiếng Anh

to go on to
[phrase form: go]
01

chuyển sang, tiếp tục với

to move from one item or topic to the next in a sequence or discussion
to go on to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on to
động từ gốc
go
thì hiện tại
go on to
ngôi thứ ba số ít
goes on to
hiện tại phân từ
going on to
quá khứ đơn
went on to
quá khứ phân từ
gone on to
Các ví dụ
Let's go on to the next chapter of the book.
Hãy chuyển sang chương tiếp theo của cuốn sách.
02

tiếp tục đến, đi đến

to travel to a specific location after being somewhere else
Các ví dụ
The road trip started in California and went on to Nevada.
Chuyến đi đường bắt đầu ở California và tiếp tục đến Nevada.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng