Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
actinic keratosis
/æktˈɪnɪk kˌɛɹɐtˈoʊsɪs/
AK
Actinic keratosis
01
dày sừng quang hóa, dày sừng do nắng
a rough, scaly patch on the skin caused by too much sun exposure and could turn into skin cancer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
actinic keratoses
Các ví dụ
Actinic keratosis is more common in fair-skinned individuals.
Dày sừng quang hóa phổ biến hơn ở những người có làn da sáng.



























