Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flood back
01
tràn về, quay trở lại
to have strong memories or emotions from the past come back suddenly and vividly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
flood
thì hiện tại
flood back
ngôi thứ ba số ít
floods back
hiện tại phân từ
flooding back
quá khứ đơn
flooded back
quá khứ phân từ
flooded back
Các ví dụ
When she visited her childhood home, memories of her youth flooded back.
Khi cô ấy đến thăm ngôi nhà thời thơ ấu của mình, những kỷ niệm thời trẻ tràn về.
02
trở lại ồ ạt, đổ về
to return in large numbers or with force, often in a sudden and overwhelming manner
Các ví dụ
With the ceasefire in place, residents started to flood back to their war-torn town.
Với lệnh ngừng bắn có hiệu lực, cư dân bắt đầu đổ về thị trấn bị tàn phá bởi chiến tranh của họ.



























