Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flood back
[phrase form: flood]
01
tràn về, quay trở lại
to have strong memories or emotions from the past come back suddenly and vividly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
flood
thì hiện tại
flood back
ngôi thứ ba số ít
floods back
hiện tại phân từ
flooding back
quá khứ đơn
flooded back
quá khứ phân từ
flooded back
Các ví dụ
Hearing that song on the radio caused feelings of nostalgia to flood back.
Nghe bài hát đó trên đài khiến cảm giác hoài niệm tràn về.
02
trở lại ồ ạt, đổ về
to return in large numbers or with force, often in a sudden and overwhelming manner
Các ví dụ
While the pandemic was gradually subsiding, travelers were flooding back to popular destinations.
Trong khi đại dịch đang dần lắng xuống, du khách đổ xô trở lại các điểm đến phổ biến.



























