Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to feel up to
[phrase form: feel]
01
cảm thấy đủ sức để, có đủ năng lượng để
to feel one has enough energy and mental capacity to be able to do something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up to
động từ gốc
feel
thì hiện tại
feel up to
ngôi thứ ba số ít
feels up to
hiện tại phân từ
feeling up to
quá khứ đơn
felt up to
quá khứ phân từ
felt up to
Các ví dụ
Despite the long day, she surprisingly felt up to going out for dinner with friends.
Mặc dù ngày dài, cô ấy đáng ngạc nhiên cảm thấy có đủ sức để đi ăn tối với bạn bè.



























