to drill down
Pronunciation
/dɹˈɪl dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drill down"trong tiếng Anh

to drill down
[phrase form: drill]
01

đi sâu vào, phân tích chi tiết

to investigate or analyze something in detail
to drill down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
drill
thì hiện tại
drill down
ngôi thứ ba số ít
drills down
hiện tại phân từ
drilling down
quá khứ đơn
drilled down
quá khứ phân từ
drilled down
Các ví dụ
He drilled down into the customer feedback to find recurring complaints.
Anh ấy đi sâu vào phản hồi của khách hàng để tìm ra những khiếu nại lặp đi lặp lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng