Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to drill down
01
đi sâu vào, phân tích chi tiết
to investigate or analyze something in detail
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
drill
thì hiện tại
drill down
ngôi thứ ba số ít
drills down
hiện tại phân từ
drilling down
quá khứ đơn
drilled down
quá khứ phân từ
drilled down
Các ví dụ
The manager asked the team to drill down into the sales data to identify specific trends and patterns.
Người quản lý yêu cầu nhóm đi sâu vào dữ liệu bán hàng để xác định các xu hướng và mô hình cụ thể.



























