Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to drag out of
[phrase form: drag]
01
kéo ra, lôi ra
to forcefully or persistently extract information or a response from someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out of
động từ gốc
drag
thì hiện tại
drag out of
ngôi thứ ba số ít
drags out of
hiện tại phân từ
dragging out of
quá khứ đơn
dragged out of
quá khứ phân từ
dragged out of
Các ví dụ
The therapist had to use gentle probing questions to drag the underlying emotions out of the reserved patient.
Nhà trị liệu đã phải sử dụng những câu hỏi thăm dò nhẹ nhàng để kéo ra những cảm xúc tiềm ẩn từ bệnh nhân dè dặt.



























