Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to drag away from
01
kéo ra khỏi, lôi đi khỏi
to forcefully remove someone or something from a particular place or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away from
động từ gốc
drag
thì hiện tại
drag away from
ngôi thứ ba số ít
drags away from
hiện tại phân từ
dragging away from
quá khứ đơn
dragged away from
quá khứ phân từ
dragged away from
Các ví dụ
The security personnel had to drag the unruly spectator away from the concert venue.
Nhân viên an ninh phải kéo ra khỏi khán giả ngỗ ngược khỏi địa điểm buổi hòa nhạc.



























