Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to do out of
[phrase form: do]
01
tước đoạt, lấy đi
to prevent someone from having or receiving something that is rightfully theirs
Các ví dụ
The manipulative manager tried to do the employee out of the recognition they deserved for their hard work.
Người quản lý thao túng đã cố gắng tước đoạt nhân viên sự công nhận mà họ xứng đáng nhận được vì công việc khó khăn của mình.



























