Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to do out of
[phrase form: do]
01
tước đoạt, lấy đi
to prevent someone from having or receiving something that is rightfully theirs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out of
động từ gốc
do
thì hiện tại
do out of
ngôi thứ ba số ít
does out of
hiện tại phân từ
doing out of
quá khứ đơn
did out of
quá khứ phân từ
done out of
Các ví dụ
The manipulative manager tried to do the employee out of the recognition they deserved for their hard work.
Người quản lý thao túng đã cố gắng tước đoạt nhân viên sự công nhận mà họ xứng đáng nhận được vì công việc khó khăn của mình.



























