Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to detract from
[phrase form: detract]
01
làm giảm, làm mất giá trị
to manage to make something seem less good than it really is or than it originally was or thought to be
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
from
động từ gốc
detract
thì hiện tại
detract from
ngôi thứ ba số ít
detracts from
hiện tại phân từ
detracting from
quá khứ đơn
detracted from
quá khứ phân từ
detracted from
Các ví dụ
The outdated design of the website can detract from the user experience and functionality.
Thiết kế lỗi thời của trang web có thể làm giảm trải nghiệm người dùng và chức năng.



























