Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to detract from
01
làm giảm, làm mất giá trị
to manage to make something seem less good than it really is or than it originally was or thought to be
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
from
động từ gốc
detract
thì hiện tại
detract from
ngôi thứ ba số ít
detracts from
hiện tại phân từ
detracting from
quá khứ đơn
detracted from
quá khứ phân từ
detracted from
Các ví dụ
The minor flaws in the artwork did not detract from its overall beauty and impact.
Những khiếm khuyết nhỏ trong tác phẩm nghệ thuật không làm giảm vẻ đẹp và tác động tổng thể của nó.



























