Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deprive of
[phrase form: deprive]
01
tước đoạt, lấy đi
to take away or deny someone or something the possession or enjoyment of a particular thing
Ditransitive: to deprive of sb sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
of
động từ gốc
deprive
thì hiện tại
deprive of
ngôi thứ ba số ít
deprives of
hiện tại phân từ
depriving of
quá khứ đơn
deprived of
quá khứ phân từ
deprived of
Các ví dụ
The sudden illness threatened to deprive him of the physical abilities he once took for granted.
Căn bệnh đột ngột đe dọa tước đoạt khỏi anh ta những khả năng thể chất mà anh từng coi là đương nhiên.



























