to deprive of
dep
ˈdɪp
dip
rive
raɪv
raiv
of
ɒv
ov

Định nghĩa và ý nghĩa của "deprive of"trong tiếng Anh

to deprive of
01

tước đoạt, lấy đi

to take away or deny someone or something the possession or enjoyment of a particular thing 
Ditransitive: to deprive of sb sth
to deprive of definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
of
động từ gốc
deprive
thì hiện tại
deprive of
ngôi thứ ba số ít
deprives of
hiện tại phân từ
depriving of
quá khứ đơn
deprived of
quá khứ phân từ
deprived of
Các ví dụ
The harsh punishment sought to deprive the convict of freedom for an extended period. 

Hình phạt nghiêm khắc nhằm tước đoạt tự do của kẻ bị kết án trong một thời gian dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng