deprive of
dep
dɪp
dip
rive
ˈraɪv
raiv
of
ʌv
av
/dɪpɹˈaɪv ɒv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deprive of"trong tiếng Anh

to deprive of
[phrase form: deprive]
01

tước đoạt, lấy đi

to take away or deny someone or something the possession or enjoyment of a particular thing
Ditransitive: to deprive of sb sth
to deprive of definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
of
động từ gốc
deprive
thì hiện tại
deprive of
ngôi thứ ba số ít
deprives of
hiện tại phân từ
depriving of
quá khứ đơn
deprived of
quá khứ phân từ
deprived of
Các ví dụ
The sudden illness threatened to deprive him of the physical abilities he once took for granted.
Căn bệnh đột ngột đe dọa tước đoạt khỏi anh ta những khả năng thể chất mà anh từng coi là đương nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng