Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deprive of
01
tước đoạt, lấy đi
to take away or deny someone or something the possession or enjoyment of a particular thing
Ditransitive: to deprive of sb sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
of
động từ gốc
deprive
thì hiện tại
deprive of
ngôi thứ ba số ít
deprives of
hiện tại phân từ
depriving of
quá khứ đơn
deprived of
quá khứ phân từ
deprived of
Các ví dụ
The harsh punishment sought to deprive the convict of freedom for an extended period.
Hình phạt nghiêm khắc nhằm tước đoạt tự do của kẻ bị kết án trong một thời gian dài.



























