to crowd around
Pronunciation
/kɹˈaʊd ɐɹˈaʊnd/
crowd round

Định nghĩa và ý nghĩa của "crowd around"trong tiếng Anh

to crowd around
[phrase form: crowd]
01

xúm lại xung quanh, tụ tập xung quanh

(of a group of people) to gather closely around a specific point of interest
to crowd around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
crowd
thì hiện tại
crowd around
ngôi thứ ba số ít
crowds around
hiện tại phân từ
crowding around
quá khứ đơn
crowded around
quá khứ phân từ
crowded around
Các ví dụ
When the street performer started playing music, a curious audience began to crowd around.
Khi nghệ sĩ đường phố bắt đầu chơi nhạc, một khán giả tò mò bắt đầu tụ tập xung quanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng