Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to crowd around
01
xúm lại xung quanh, tụ tập xung quanh
(of a group of people) to gather closely around a specific point of interest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
crowd
thì hiện tại
crowd around
ngôi thứ ba số ít
crowds around
hiện tại phân từ
crowding around
quá khứ đơn
crowded around
quá khứ phân từ
crowded around
Các ví dụ
As the magician began his performance, children started to crowd around to witness the magic tricks.
Khi ảo thuật gia bắt đầu buổi biểu diễn, lũ trẻ bắt đầu tụ tập xung quanh để chứng kiến những trò ảo thuật.



























