to copy in
co
ˈkɒ
ko
py
pi
pi
in
ɪn
in

Định nghĩa và ý nghĩa của "copy in"trong tiếng Anh

to copy in
01

gửi bản sao, bao gồm trong bản sao

to include an additional recipient in an email by forwarding or sending a copy of the original message to them 
to copy in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
copy
thì hiện tại
copy in
ngôi thứ ba số ít
copies in
hiện tại phân từ
copying in
quá khứ đơn
copied in
quá khứ phân từ
copied in
Các ví dụ
Sarah wanted to keep her supervisor informed, so she decided to copy in the project manager on the important email. 

Sarah muốn giữ cho người giám sát của mình được thông báo, vì vậy cô quyết định gửi thêm bản sao cho quản lý dự án trong email quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng