Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come at
[phrase form: come]
01
lao tới, xông tới
to suddenly move toward someone to threaten them or physically attack them
Transitive: to come at sb
Các ví dụ
The security guard intervened when the man came at the cashier in a fit of rage.
Nhân viên bảo vệ can thiệp khi người đàn ông lao vào nhân viên thu ngân trong cơn thịnh nộ.
02
đạt được, đến được
to manage to achieve something, particularly after a while or with great difficulty
Transitive: to come at a goal
Các ví dụ
The team faced numerous challenges, but they did n't give up and came at the finish line.
Nhóm đã đối mặt với nhiều thách thức, nhưng họ không bỏ cuộc và đã đến được vạch đích.



























