come at
come
kʌm
kam
at
æt
āt
/kˈʌm at/

Định nghĩa và ý nghĩa của "come at"trong tiếng Anh

to come at
[phrase form: come]
01

lao tới, xông tới

to suddenly move toward someone to threaten them or physically attack them
Transitive: to come at sb
to come at definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
at
động từ gốc
come
thì hiện tại
come at
ngôi thứ ba số ít
comes at
hiện tại phân từ
coming at
quá khứ đơn
came at
quá khứ phân từ
come at
Các ví dụ
The security guard intervened when the man came at the cashier in a fit of rage.
Nhân viên bảo vệ can thiệp khi người đàn ông lao vào nhân viên thu ngân trong cơn thịnh nộ.
02

đạt được, đến được

to manage to achieve something, particularly after a while or with great difficulty
Transitive: to come at a goal
Các ví dụ
The team faced numerous challenges, but they did n't give up and came at the finish line.
Nhóm đã đối mặt với nhiều thách thức, nhưng họ không bỏ cuộc và đã đến được vạch đích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng