Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to clean up after
[phrase form: clean]
01
dọn dẹp sau, làm sạch sau
to tidy, remove, or organize things following a particular activity or event
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up after
động từ gốc
clean
thì hiện tại
clean up after
ngôi thứ ba số ít
cleans up after
hiện tại phân từ
cleaning up after
quá khứ đơn
cleaned up after
quá khứ phân từ
cleaned up after
Các ví dụ
Pet owners should be responsible and clean up after their dogs when taking them for a walk.
Chủ nuôi thú cưng nên có trách nhiệm và dọn dẹp sau khi dắt chó đi dạo.



























