to clean up after
clean
ˈkli:n
klin
up
ʌp
ap
af
af
af
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "clean up after"trong tiếng Anh

to clean up after
01

dọn dẹp sau, làm sạch sau

to tidy, remove, or organize things following a particular activity or event 
to clean up after definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up after
động từ gốc
clean
thì hiện tại
clean up after
ngôi thứ ba số ít
cleans up after
hiện tại phân từ
cleaning up after
quá khứ đơn
cleaned up after
quá khứ phân từ
cleaned up after
Các ví dụ
Parents often have to clean up after their children's playtime, picking up toys and putting things back in order. 

Cha mẹ thường phải dọn dẹp sau giờ chơi của con cái, nhặt đồ chơi và sắp xếp mọi thứ lại ngăn nắp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng