to bore into
bore
ˈbɔ:
baw
in
ɪn
in
to
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "bore into"trong tiếng Anh

to bore into
01

nhìn chằm chằm, xoi mói

to stare at someone intensely, making them feel uncomfortable 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
bore
thì hiện tại
bore into
ngôi thứ ba số ít
bores into
hiện tại phân từ
boring into
quá khứ đơn
bored into
quá khứ phân từ
bored into
Các ví dụ
The intense gaze of the leader bore into each team member during the discussion. 

Ánh nhìn mãnh liệt của người lãnh đạo xuyên thấu vào từng thành viên trong nhóm trong cuộc thảo luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng