Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bore into
[phrase form: bore]
01
nhìn chằm chằm, xoi mói
to stare at someone intensely, making them feel uncomfortable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
bore
thì hiện tại
bore into
ngôi thứ ba số ít
bores into
hiện tại phân từ
boring into
quá khứ đơn
bored into
quá khứ phân từ
bored into
Các ví dụ
The detective bore into the suspect's eyes, trying to discern any signs of deception during the interrogation.
Thám tử nhìn chằm chằm vào mắt nghi phạm, cố gắng nhận ra bất kỳ dấu hiệu lừa dối nào trong quá trình thẩm vấn.



























