Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to balance out
[phrase form: balance]
01
cân bằng, bù đắp
to bring to equality by adjusting different elements
Các ví dụ
The government is working to balance out educational resources across regions.
Chính phủ đang làm việc để cân bằng nguồn lực giáo dục giữa các vùng.



























