Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to balance out
[phrase form: balance]
01
cân bằng, bù đắp
to bring to equality by adjusting different elements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
balance
thì hiện tại
balance out
ngôi thứ ba số ít
balances out
hiện tại phân từ
balancing out
quá khứ đơn
balanced out
quá khứ phân từ
balanced out
Các ví dụ
The government is working to balance out educational resources across regions.
Chính phủ đang làm việc để cân bằng nguồn lực giáo dục giữa các vùng.



























