to balance out
ba
ˈba
ba
lance
ləns
lēns
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "balance out"trong tiếng Anh

to balance out
01

cân bằng, bù đắp

to bring to equality by adjusting different elements 
to balance out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
balance
thì hiện tại
balance out
ngôi thứ ba số ít
balances out
hiện tại phân từ
balancing out
quá khứ đơn
balanced out
quá khứ phân từ
balanced out
Các ví dụ
We aim to balance out opportunities for everyone in the community. 

Chúng tôi muốn cân bằng cơ hội cho mọi người trong cộng đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng